Những Câu Nói Tiếng Trung Hay Và Thịnh Hành Nhất {year}

Những Câu Nói Tiếng Trung Hay Và Thịnh Hành Nhất {year} là chủ đề hôm nay thpt-tranvandu.edu.vn cùng bạn tìm hiểu. Hãy đọc thật kĩ bài viết sau để hiểu rõ hơn nhé.!


Bạn đang học tiếng Trung, muốn tìm hiểu nhiều hơn các câu nói về cuộc sống hay đơn giản bạn là người dành tình yêu cho tiếng Trung rất lớn. Hãy cùng Muaban.net khám phá những câu nói tiếng Trung hay, các câu chúc, Status chọn lọc với nhiều ý nghĩa dành cho những người thân yêu trong các dịp lễ quan trọng ngay sau đây nhé! 

Tổng hợp các câu nói tiếng Trung hay, stt tiếng Trung ý nghĩa
Tổng hợp các câu nói tiếng Trung hay, stt tiếng Trung ý nghĩa

I. Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

Các câu nói tiếng Trung thường mang rất nhiều thông điệp ý nghĩa và sâu sắc. Đặc biệt là những câu nói liên quan tới cuộc sống có thể đem lại nhiều giá trị tinh thần động viên chúng ta như Muaban.net tổng hợp dưới đây.

Tổng hợp câu nói tiếng trung hay
Tổng hợp các câu nói tiếng Trung hay, ý nghĩa

Câu nói số 1:

Hán ngữ: 平静的湖水造不出优秀的水手,富裕的生活造不出时代的伟人。

Phiên âm: Píngjìng de húshuǐ zào bù chū yōuxiù de shuǐshǒu, fùyù de shēnghuó zào bù chū shídài de wěirén.

Tạm dịch: Mặt hồ phẳng lặng không thể sản sinh ra những thủy thủ xuất sắc, cuộc sống giàu sang không thể sản sinh ra những vĩ nhân của thời đại.

Câu nói số 2:

Hán ngữ: 生命中最重要的不是你现在所处的位置,而是你将走向何方。

Phiên âm: Shēngmìng zhòng zuì zhòngyào de bùshì nǐ xiànzài suǒ chǔ de wèizhì, ér shì nǐ jiāng zǒuxiàng héfāng.

Tạm dịch: Điều quan trọng nhất trong cuộc sống không phải là bạn đang đứng ở đâu, mà là bạn sẽ đi hướng nào. 

Câu nói số 3:

Hán ngữ: 我们每个人都活在自己的过去里,喜欢一个人一秒钟,爱一天需要一天,最后忘记一个人需要一辈子。

Phiên âm: Wǒmen měi gèrén dōu huó zài zìjǐ de guòqù lǐ, xǐhuān yīgè rén yī miǎo zhōng, ài yītiān xūyào yītiān, zuìhòu wàngjì yīgè rén xūyào yībèizi.

Tạm dịch: Mỗi người chúng ta đều sống trong quá khứ của chính mình, thích một người một giây, yêu một ngày lại mất một ngày, cuối cùng lại mất cả đời để quên một người.

Câu nói số 4:

Hán ngữ: 就算全世界将我遗忘,我只要你记得我的存在。

Phiên âm: Jiùsuàn quán shìjiè jiāng wǒ yíwàng, wǒ zhǐyào nǐ jìdé wǒ de cúnzài. 

Tạm dịch: Cho dù cả thế giới đều quên em, em chỉ cần anh nhớ đến sự tồn tại của em.

Xem thêm: Top 10+ App Học Tiếng Trung Cho Người Mới Hiệu Quả Nhất 

Các câu nói tiếng Trung hay, ý nghĩa trong cuộc sống.
Các câu nói tiếng Trung hay, ý nghĩa trong cuộc sống.

Câu nói số 5:

Hán ngữ: 不论生活多么艰辛,感谢您今天清醒.

Phiên âm: Bùlùn shēnghuó duōme jiānxīn, gǎnxiè nín jīntiān qīngxǐng.

Tạm dịch: Dù cuộc sống có khó khăn chông gai đến đâu thì hãy cảm ơn vì ngày hôm nay bạn vẫn được thức dậy.

Câu nói số 6:

Hán ngữ: 这个世界上只有一种失败,那就是放弃尝试……

Phiên âm: Zhège shìjiè shàng zhǐyǒu yī zhǒng shībài, nà jiùshì fàngqì chángshì……

Tạm dịch: Trên thế giới này chỉ có một loại thất bại, đó là từ bỏ cố gắng… 

Câu nói số 7:

Hán ngữ: 有很多人把青春的幸福当作成功的代价。

Phiên âm: Yǒu hěnduō rén bǎ qīngchūn de xìngfú dàng zuò chénggōng de dàijià.

Tạm dịch: Có nhiều người lấy hạnh phúc của tuổi trẻ làm cái giá của thành công. 

Xem Thêm:  Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Ngãi 2023-2024

Câu nói số 8:

Hán ngữ: 真正的爱情不是一时好感,而是我知道遇到你不容易,错过了会很可惜。

Phiên âm: Zhēnzhèng de àiqíng bú shì yì shí hǎogǎn , ér shì wǒ zhīdào yùdào nǐ bù róngyì, cuòguò le huì hěn kěxī.

Tạm dịch: Tình yêu đích thực không phải là ấn tượng nhất thời, mà là gặp được anh, em biết điều đó không hề dễ dàng,nếu bỏ lỡ sẽ rất tiếc nuối.

Câu nói số 9:

Hán ngữ: 我怕刚好忘记你的时候,你又出现了,更怕不能忘记你,你却再也没出现。

Phiên âm: Wǒ pà gānghǎo wàngjì nǐ de shíhou, nǐ yòu chūxiàn le, gèng pà bù néng wàngjì nǐ, nǐ què zài yě méi chūxiàn.

Tạm dịch: Em sợ lúc em vừa quên được anh, thì anh lại xuất hiện, càng sợ hơn nữa là không thể quên anh, thì anh cũng mãi không xuất hiện nữa.

Các câu nói tiếng Trung hay, ý nghĩa trong cuộc sống.
Các câu nói tiếng Trung luôn bao hàm những ý nghĩa sâu sắc.

Nguồn tham khảo: Internet

Xem thêm: Những Câu Nói Truyền Cảm Hứng Học Tập Bất Hủ Truyền Động Lực Cao

II. Các mẫu câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung phổ biến

Câu nói số 1:

Hán ngữ: 祝你万事如意 ! 

Phiên âm: Zhùnǐwànshìrúyì !

Tạm dịch: Chúc bạn vạn sự như ý ! 

Câu nói số 2:

Hán ngữ: 万事大吉

Phiên âm: wàn shì dà jí

Tạm dịch: Vạn sự đại cát

Câu nói số 3:

Hán ngữ: 祝你65天的爱情,129天的好运,171天的幸福! 新年快乐20xx

Phiên âm: Zhù nǐ 65 tiān de àiqíng,129 tiān de hǎo yùn,171 tiān de xìngfú! Xīnnián kuàilè 20xx. 

Tạm dịch: Chúc các bạn 65 ngày yêu thương, 129 ngày may mắn và 171 ngày hạnh phúc! chúc mừng năm mới 20xx. 

Câu nói số 4:

Hán ngữ: 马到成功

Phiên âm: mǎ dào chéng gōng

Tạm dịch: Mã đáo thành công

Các mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung hay nhất.
Các mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung phổ biến.

Câu nói số 5:

Hán ngữ: 希望新的一年为您和您的家人带来充满欢乐与平安的一年。

Phiên âm: Xīwàng xīn de yī nián wèi nín hé nín de jiārén dài lái chōngmǎn huānlè yǔ píng’ān dì yī nián.

Tạm dịch: Hy vọng năm mới sẽ mang đến cho bạn và gia đình một năm tràn đầy niềm vui và bình an.

Câu nói số 6: 

Hán ngữ: 恭喜发财

Phiên âm: gōng xǐ fā cái

Tạm dịch: Cung hỷ phát tài

Câu nói số 7:

Hán ngữ: 今夜如有一颗星星眨眼,那是祝你平安;有千万颗星星在闪,那是祝你快乐;如一颗星星也没有,那是祝福太多星星黯然失色!元旦快乐!

Phiên âm: Jīnyè rú yǒuyī kē xīngxīng zhǎyǎn, nà shì zhù nǐ píng’ān; yǒu qiān wàn kē xīngxīng zài shǎn, nà shì zhù nǐ kuàilè; rúyī kē xīngxīng yě méiyǒu, nà shì zhùfú tài duō xīngxīng ànrán shīsè! Yuándàn kuàilè!

Tạm dịch: Nếu có một ngôi sao nhấp nháy tối nay, đó là chúc bạn bình an, có hàng triệu ngôi sao nhấp nháy, đó là chúc bạn hạnh phúc, nếu không có ngôi sao, đó là phước lành cho quá nhiều ngôi sao bị lu mờ! Chúc mừng năm mới!

Câu nói số 8:

Hán ngữ: 愿今年是健康、工作和爱情的美好时光。 新年快乐,因为我确信今年会是你的一年。 新年快乐

Phiên âm: Yuàn jīnnián shì jiànkāng, gōngzuò hé àiqíng dì měihǎo shíguāng. Xīnnián kuàilè, yīnwèi wǒ quèxìn jīnnián huì shì nǐ de yī nián. Xīnnián kuàilè. 

Tạm dịch: Có thể năm nay là một thời gian tuyệt vời của sức khỏe, công việc và tình yêu. Chúc mừng năm mới vì tôi chắc chắn đây sẽ là năm của bạn. CHÚC MỪNG NĂM MỚI. 

Câu nói số 9:

Hán ngữ: 老妈, 生日快乐, 我永远爱你.

Phiên âm: lǎo mā, shēng rì kuài lè, wǒ yǒng yuǎn ài nǐ 

Tạm dịch: Mẹ à, sinh nhật vui vẻ, con mãi mãi yêu mẹ.

Các mẫu câu chúc mừng năm mới phổ biến.
Những mẫu câu chúc mừng năm mới hay.

Nguồn tham khảo: khoahoctiengtrung.com, quantrimang.com 

Xem thêm: 50+ lời chúc ngày của Mẹ hay và ý nghĩa nhất

III. Những thành ngữ tiếng Trung hay để treo cửa

Câu nói số 1:

Hán ngữ: 得心应手;一帆风顺

Phiên âm: dé xīn yìng shǒu;yī fān fēng shùn

Tạm dịch: thuận buồm xuôi gió

Câu nói số 2:

Hán ngữ: 一本万利

Phiên âm: yī běn wàn lì

Tạm dịch: một vốn bốn lời 

Câu nói số 3:

Hán ngữ: 风调雨顺

Phiên âm: fēng tiáo yǔ shùn

Tạm dịch: mưa thuận gió hòa

Xem Thêm:  Điểm chuẩn lớp 10 năm 2023 Vĩnh Phúc tất cả các trường công lập và trường chuyên

Câu nói số 4:

Hán ngữ: 饮水思源 

Phiên âm: yǐn shuǐ sī yuán

Tạm dịch: uống nước nhớ nguồn

Các câu nói tiếng Trung hay nhất để treo cửa.
Những câu thành ngữ để treo cửa phù hợp bằng tiếng Trung.

Câu nói số 5:

Hán ngữ: 配偶相当;佳偶天成

Phiên âm: pèi ǒu xiāng dāng;jiā ǒu tiān chéng

Tạm dịch: xứng đôi vừa lứa

Câu nói số 6:

Hán ngữ: 合家平安, 一团和气

Phiên âm: hé jiā píng ān , yì tuán hé jì

Tạm dịch: Cả nhà bình an, cả nhà hoà thuận

Câu nói số 7:

Hán ngữ: 大吉大利 

Phiên âm: Dà jí dà lì

Tạm dịch: May mắn và thịnh vượng

Câu nói số 8:

Hán ngữ: 万事大吉 

Phiên âm: wàn shì dà jí

Tạm dịch: Vạn sự đại cát 

Câu nói số 9:

Hán ngữ: 东成西就 

Phiên âm: dōng chéng xī jiù 

Tạm dịch: Thành công mọi mặt 

Những câu nói hay tiếng Trung để treo cửa.
Các mẫu câu tiếng Trung treo cửa phổ biến trên đây cũng giúp mang về nhiều may mắn cho gia đình bạn.

Nguồn tham khảo: hskcampus.com

Xem thêm: Chi tiết về điều kiện và chi phí du học Trung Quốc mới nhất hiện nay

IV. Chúc mừng lễ trường thọ bằng những mẫu câu tiếng Trung sâu sắc sau đây 

Câu nói số 1:

Hán ngữ: 祝健康永存,身体一天比一天结实!

Phiên âm: Zhù jiànkāng yǒngcún, shēntǐ yītiān bǐ yītiān jiēshi!

Tạm dịch: Chúc sức khỏe của bạn trường tồn mãi mãi, và cơ thể bạn sẽ khỏe hơn mỗi ngày!

Câu nói số 2:

Hán ngữ: 祝您福如东海长流水,寿比南山不老松。

Phiên âm: Zhù nín fú rú dōnghǎi cháng liúshuǐ, shòu bǐ nánshān bù lǎosōng.

Tạm dịch: Chúc bạn may mắn như nước chảy dài ở Biển Đông, và cuộc sống của bạn không già như Nam Sơn.

Câu nói số 3:

Hán ngữ: 祝老人健康长寿,愿家人幸福安康。

Phiên âm: Zhù lǎorén jiànkāng chángshòu, yuàn jiārén xìngfú ānkāng. 

Tạm dịch: Kính chúc ông cụ mạnh khỏe trường thọ, chúc gia đình hạnh phúc an khang.

Câu nói số 4:

Hán ngữ: 祝你福寿绵绵,长寿安康。

Phiên âm: Zhù nǐ fúshòu miánmián, chángshòu ānkāng.

 Tạm dịch: Con chúc thầy may mắn, sống lâu và sức khỏe tốt.

Những mẫu câu tiếng Trung hay để chúc mừng lễ trường thọ.
Các mẫu câu tiếng Trung để chúc mừng lễ trường thọ sâu sắc.

Câu nói số 5:

Hán ngữ: 祝福您,岁岁平安,天天快乐!

Phiên âm: Zhùfú nín, suì suì píng’ān, tiāntiān kuàilè! 

Tạm dịch: Chúc bạn bình an và hạnh phúc mỗi năm! 

Câu nói số 6:

Hán ngữ: 祝福老人家生活之树常绿,生命之水长流,寿诞快乐,春辉永绽!

Phiên âm: Zhùfú lǎorénjiā shēnghuó zhī shù cháng lǜ, shēngmìng zhī shuǐ cháng liú, shòudàn kuàilè, chūn huī yǒng zhàn! 

Tạm dịch: Chúc lão nhân, sinh mệnh thụ mãi mãi xanh tươi, sinh mệnh thủy chảy mãi, sinh nhật vui vẻ, xuân sắc nở rộ vĩnh viễn! 

Câu nói số 7:

Hán ngữ: 家有一老如一宝,开心快乐每一天,祝愿老人身体健康长寿!

Phiên âm: Jiā yǒuyī lǎo rúyī bǎo, kāixīn kuàilè měi yītiān, zhùyuàn lǎorén shēntǐ jiànkāng chángshòu!  

Tạm dịch: Có lão gia giống như bảo bối trong nhà, mỗi ngày đều vui vẻ hạnh phúc, chúc lão gia mạnh khỏe trường thọ! 

Câu nói số 8:

Hán ngữ: 日月昌明、松鹤长春。

Phiên âm: Rì yuè chāngmíng, sōng hè zhǎngchūn. 

Tạm dịch: Nhật nguyệt thịnh vượng, song hà là Trường Xuân. 

Câu nói số 9:

Hán ngữ: 祝福老人生活之树常绿,生命之水长流,寿诞快乐,春辉永绽! 

Phiên âm: Zhùfú lǎorén shēnghuó zhī shù cháng lǜ, shēngmìng zhī shuǐ cháng liú, shòudàn kuàilè, chūn huī yǒng zhàn! 

Tạm dịch: Chúc lão nhân, sinh mệnh thụ mãi mãi xanh tươi, sinh mệnh thủy chảy mãi, sinh nhật vui vẻ, xuân sắc nở rộ vĩnh viễn!  

Các mẫu câu tiếng Trung để chúc mừng lễ trường thọ hay và ý nghĩa.
Những câu chúc lễ trường thọ bằng tiếng Trung có thể giúp ông bà vui lòng.

Nguồn tham khảo: khoahoctiengtrung.com

Xem thêm: Tuyển tập 1000 Lời Chúc Ngày Mới Tốt Lành Và Tràn Đầy Năng Lượng

V. Những stt tiếng Trung hay và chất để đăng Facebook

Những câu stt tiếng Trung hay để đăng Facebook.
Những câu stt tiếng Trung hay để đăng Facebook.

Câu nói số 1:

Hán ngữ: 爱就是说话,就像饿就是吃饭一样。

Phiên âm: Ài jiùshì shuōhuà, jiù xiàng è jiùshì chīfàn yīyàng.

Tạm dịch: Yêu là phải nói cũng như đói là phải ăn. 

Câu nói số 2:

Hán ngữ: 也许有一天,你回首往事,我已不再站在那个十字路口。

Phiên âm: Yěxǔ yǒu yītiān, nǐ huíshǒu wǎngshì, wǒ yǐ bù zài zhàn zài nàgè shízìlù kǒu.

Tạm dịch: Có thể một ngày nào đó, bạn ngoảnh lại, tôi đã không còn ở ngã ba đường ấy nữa.

Câu nói số 3:

Hán ngữ: 反比例定律:当你不爱他时,他最爱你。

Phiên âm: Fǎnbǐlì dìnglǜ: Dāng nǐ bù ài tā shí, tā zuì ài nǐ.

Xem Thêm:  [Chính Thức] Điểm chuẩn Đại học Y Huế 2023 Chính Thức

Tạm dịch: Quy luật tỷ lệ nghịch: Anh ấy yêu bạn nhất khi bạn không yêu anh ấy.

Câu nói số 4:

Hán ngữ: 每一种创伤,都是一种成熟。

Phiên âm: Měi yī zhǒng chuāngshāng, dōu shì yī zhǒng chéngshú

Tạm dịch: Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.

Những mẫu câu tiếng Trung hay để đăng Facebook.
Những mẫu câu stt tiếng Trung ấn tượng để đăng Facebook.

Xem thêm: Tổng hợp các trường có ngành ngôn ngữ Trung Quốc uy tín

Câu nói số 5:

Hán ngữ: 没关系,天空越暗,星星越亮。

Phiên âm: Méiguānxì, tiānkōng yuè àn, xīngxīng yuè liàng.

Tạm dịch: Không quan trọng, bầu trời càng tối, những vì sao càng sáng.

Câu nói số 6:

Hán ngữ: 别闹了,大家都挺忙的!

Phiên âm: Bié nàule, dàjiā dōu tǐng máng de!

Tạm dịch: Đừng đùa nữa, ai cũng rất là bận rộn!

Câu nói số 7

Hán ngữ: 我的手是空的,但我的心却是满满的。

Phiên âm: Wǒ de shǒu shì kōng de, dàn wǒ de xīn què shì mǎn mǎn de.

Tạm dịch: Tay tôi không có gì, nhưng tâm tôi đầy.

Câu nói số 8:

Hán ngữ: 爱情就像一根头发,长大了就会分叉。

Phiên âm: Àiqíng jiù xiàng yī gēn tóufǎ, zhǎng dàle jiù huì fēn chā.

Tạm dịch: Tình cảm cũng giống như sợi tóc, lớn lên sẽ bị chẻ ngọn.

Câu nói số 9:

Hán ngữ: 爱一个可以为你做一切的人。 不要爱上一个只能描述未来的人。

Phiên âm: Ài yīgè kěyǐ wéi nǐ zuò yīqiè de rén. Bùyào ài shàng yīgè zhǐ néng miáoshù wèilái de rén.

Tạm dịch: Hãy yêu một người có thể vì bạn mà làm tất cả. Chứ đừng yêu một người chỉ biết diễn tả tương lai. 

Những stt tiếng Trung hay để đăng Facebook
Những stt tiếng Trung hay để đăng Facebook

Nguồn tham khảo: Internet

Xem thêm: Tổng Hợp 365+ STT Valentine Hay Và Ý Nghĩa Nhất

VI. Các câu mừng đám cưới bằng tiếng Trung ý nghĩa 

Câu nói số 1:

Hán ngữ: 白首成约

Phiên âm: bái shǒu chéng yuē

Tạm dịch: chúc đôi vợ chồng sẽ ở bên nhau cho lời thề hôn nhân của họ tới già. 

Câu nói số 2:

Hán ngữ: 百年好合

Phiên âm: bǎi nián hǎo hé

Tạm dịch: chúc vợ chồng trăm năm hạnh phúc, hòa thuận.  

Câu nói số 3:

Hán ngữ: 祝你们俩每天都幸福快乐,欣赏着周连碧合的美丽风景。

Phiên âm: Zhù nǐmen liǎ měitiān dū xìngfú kuàilè, xīnshǎngzhe zhōuliánbì hé dì měilì fēngjǐng.

Tạm dịch: Chúc cả hai hạnh phúc mỗi ngày với cảnh đẹp của châu liên bích hợp.

Câu nói số 4:

Hán ngữ: 互敬互爱

Phiên âm: hù jìng hù ài​

Tạm dịch: Chúc cặp đôi luôn tôn trọng lẫn nhau và yêu thương nhau. 

Các câu chúc mừng đám cưới bằng tiếng Trung ý nghĩa.
Các câu chúc mừng đám cưới bằng tiếng Trung ý nghĩa.

Xem thêm: Top phim kiếm hiệp Trung Quốc hay nhất cuốn hút người xem nhất

Câu nói số 5:

Hán ngữ: 祝愿夫妻俩早日生个儿子。

Phiên âm: Zhùyuàn fūqī liǎ zǎorì shēng gè er zi.

Tạm dịch: Chúc đôi vợ chồng sớm sinh quý tử. 

Câu nói số 6:

Hán ngữ: 郎才女貌

Phiên âm: láng cái nǚ mào

Tạm dịch: Trai tài gái sắc.

Câu nói số 7:

Hán ngữ: 祝福同一个家庭中的两个家庭

Phiên âm: zhùfú tóng yīgè jiātíng zhōng de liǎng gè jiātíng

Tạm dịch: Chúc phúc cho hai gia đình bạn kết tình thông gia 

Câu nói số 8:

Hán ngữ: 希望你们两个永远在一起

Phiên âm: xīwàng nǐmen liǎng gè yǒngyuǎn zài yīqǐ

Tạm dịch: Chúc hai bạn bên nhau đời đời kiếp kiếp 

Câu nói số 9:

Hán ngữ: 恭喜你们两个心安理得

Phiên âm: gōngxǐ nǐmen liǎng ge xīn’ānlǐdé

Tạm dịch: Chúc mừng hai bạn đã yên bề gia thất. 

Các câu chúc mừng đám cưới bằng tiếng Trung ý nghĩa.
Các mẫu câu chúc mừng đôi tân hôn tiếng Trung ấn tượng.

Nguồn tham khảo: thanhmaihsk.edu.vn 

Trên đây là tất cả mẫu câu tiếng Trung hay trong cuộc sống phổ biến và đầy ý nghĩa mà chúng tôi tổng hợp. Hãy để những câu nói này truyền cảm hứng, động lực và giúp cho bạn có nhiều năng lượng tích cực trong đời sống thường nhật. Muaban.net luôn đồng hành cùng bạn với nhiều thông tin hay về việc làm, bất động sản, … theo dõi để cập nhật mỗi ngày nhé!

Xem thêm:

 


Danh Mục: Giáo Dục

Leave a Comment