Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
  • Điểm tin
Sưu tầm từ Internet: Các mẫu thiết kế phòng ngủ nhỏ đẹp - Thứ bảy, 21 Tháng 9 2013 10:54
Tin tư vấn: Có nên mua xe máy Honda Air Blade hay không? - Thứ sáu, 17 Tháng 3 2017 16:33
Tin tư vấn: Top các dòng xe container HINO được săn đón nhiều... - Thứ sáu, 17 Tháng 3 2017 16:31
Tin tư vấn: Sự kết hợp hoàn hảo công nghệ lọc nước... - Thứ hai, 05 Tháng 9 2016 14:57
Tin tư vấn: Đột phá công nghệ lọc nước kép RO & NANO... - Thứ hai, 29 Tháng 8 2016 07:57
Thời khóa biểu: Thời khóa biểu học kỳ I GĐ2 PA2 Năm học... - Thứ hai, 02 Tháng 11 2015 14:39
Tin: Win 7 32bit sưu tầm - Thứ hai, 26 Tháng 10 2015 16:34
Tin: Bìa giáo án sưu tầm cực đẹp - Thứ hai, 26 Tháng 10 2015 16:27
Tin: WinToUSB Enterprise 2.4 Full + Crack – Tạo USB cà... - Thứ hai, 26 Tháng 10 2015 15:54
Lịch công tác tuần: Lịch công tác: Tuần 11 (26/10/2015 - 01/11/2015) - Thứ hai, 26 Tháng 10 2015 08:35
Blue Grey Red

Chào mừng đến với website Trường THPT Trần Văn Dư - Huyện Phú Ninh - tỉnh Quảng Nam!

Ngoại ngữ

99 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1.jpg

CLB Tiếng Anh giới thiệu với các bạn 99 câu giao tiếp thông dụng trong Tiếng anh. Chúc các em học tốt! Nên nhớ mỗi ngày học 1 ít 1 ít và phải ứng dụng nó vào đời sống nhé!

1. Help yourself! - Cứ tự nhiên nhé!

2. Absolutely! - Chắc chắn rồi!

3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. - Không có gì mới cả.

5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?

 

6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? - Vậy hả?

10. How come? - Làm thế nào vậy? 

11. How's it going? - Dạo này ra sao rồi?

12. Definitely! - Quá đúng!

13. Of course! - Dĩ nhiên!

14. You better believe it! - Chắc chắn mà.

15. I guess so. - Tôi đoán vậy.

16. There's no way to know. - Làm sao mà biết được.

17. I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.

18. This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!

19. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).

20. I got it. - Tôi hiểu rồi.

21. Right on! (Great!) - Quá đúng!

22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!

23. Got a minute? - Có rảnh không?

24. About when? - Vào khoảng thời gian nào?

25. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

 

26. Speak up! - Hãy nói lớn lên.

27. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?

28. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here. - Đến đây.

30. Come over. - Ghé chơi.

31. Don't go yet. - Đừng đi vội.

32. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.

33. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.

34. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.

35. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?

36. You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh.

37. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

38. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo!

39. That's a lie! - Xạo quá!

40. Do as I say. - Làm theo lời tôi.

41. This is the limit! - Đủ rồi đó!

42. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.

43. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

44. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.

45. No litter. - Cấm vứt rác.

46. Go for it! - Cứ liều thử đi.

47. What a jerk! - Thật là đáng ghét.

48. How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! - Không phải việc của bạn.

50. Don't peep! - Đừng nhìn lén!

51. What I'm going to do if... - Làm sao đây nếu...

52. Stop it right a way! - Có thôi ngay đi không.

53. A wise guy, eh?! - Á à... thằng này láo.

54. You'd better stop dawdling. - Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lỏng

55. Say cheese! - Cười lên nào! (Khi chụp hình)

56. Be good! - Ngoan nha! (Nói với trẻ con)

57. Bottoms up! - 100% nào!

58. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời nào!

59. Scratch one’s head. - Nghĩ muốn nát óc.

60. Take it or leave it! - Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

61. Hell with haggling! - Thây kệ nó!

62. Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!

63. What a relief! - Đỡ quá!

64. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!

65. It serves you right! - Đáng đời mày!

66. The more, the merrier! - Càng đông càng vui

67. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

68. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!

69. Just for fun! - Đùa chút thôi.

70. Try your best! - Cố gắng lên.

71. Make some noise! - Sôi nổi lên nào!

72. Congratulations! - Chúc mừng!

73. Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.

74. Love you love your dog. - Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng.

75. Strike it. - Trúng quả.

76. Always the same. - Trước sau như một.

77. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp.

78. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.

79. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào lửa.

80. Don't mention it! / Not at all. - Không có chi.

81. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.

82. No, not a bit. - Không, chẳng có gì.

83. Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả.

84. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

85. The same as usual! - Giống như mọi khi.

86. Almost! - Gần xong rồi.

87. You 'll have to step on it. - Bạn phải đi ngay.

88. I'm in a hurry. - Tôi đang vội.

89. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền.

90. Give me a certain time! - Cho mình thêm thời gian.

91. Provincial! - Đồ quê mùa.

92. Discourages me much! - Làm nản lòng.

93. It's a kind of once-in-life! - Cơ hội ngàn năm có một.

94. The God knows! - Có Chúa mới biết.

95. Poor you/me/him/her..!- bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy thật đáng thương/tội nghiệp.

96. Got a minute? - Đang rảnh chứ?

97. I’ll be shot if I know - Biết chết liền!

98. to argue hot and long - cãi nhau dữ dội, máu lửa

99. I’ll treat! - Chầu này tao đãi!

GOOD LUCK!

 

Những câu đố vui hay bằng tiếng Anh

 

 3.jpeg

Câu đố:

1. What month do soldiers hate?  

2. What clothing is always sad?

3. Why are dogs afraid to sunbathe?

4. What makes opening piano so hard?

5. What has nothing but a head and a tail?

6. Why is 10 x 10 = 1000 like your left eye?

7. What did the big chimney say to the little chimney while working?

8. How do we know the ocean is friendly?

9. What has three hands but only one face?

10. Which can move faster, heat or cold?

11. What weather do mice and rats fear?

12. Who always drives his customers away?

13. What is the longest word in the English language?

14. Why is the letter E so important?

15. Why is the letter R absolutely necessary to friendship?

16. What has four fingers and a thump but no flesh and bone?

17. Lucky Mouse fell off a 1000-step stairs and was not hurt, why?

18. Who works only one day in a year but never gets fired?

19. What do you drop when you need it and take back when you don’t?

20. What is higher without a head than with a head?

21. Where can you always find money?

22. What is black when it is clean and white when it is dirty?

23. What word is pronounced, even by the best of scholars?

24. What will make more noise in your house than a dog?

25. What has ears but can not hear?  

26. What has a head and a foot but no body 

27. What has arms but can not hug?  

28. What animal do I expect if I throw a butter out of the window? 

29. What has a face and two hands but no arms, legs or head? 

30. What am I?
When I go up, you see the light, 
When I go down, you see the dark

31. What am I?
I'm better than the best thing
and worse than the worst thing

32. What am I?
I have two bodies
They both join in one
The stiller I stand
The faster I run 

33. What is always hot even if you put it in the refrigerator?

34. Women don't have it and don't want it. Men get it and think it's a good thing but sometimes they try to get rid of it. What is it?

35. Why is a Vampire like baseball?

36. Why does the Statue of Liberty turn to the ocean, not the land?

37. What am I? I'm as light as a feather, but even the strongest man cannot hold me for long.

38. Welcome Halloween, let's move on with a Halloween riddle: What is the best subject of a witch in school?

39. Which word should be the odd, why? suspect - taste - race - dive - repay – drive

40. What am I?
      When I'm young, I'm tall.
      When I'm old, I'm short.
      When I live I'm hot.
       I live when it's off. 

Đáp án 

1.  March

2. Blue jeans

3. They don’t want to be hot-dogs.

4. All the keys are inside

5.  A coin

6.  It’s not right

7. You are too young to smoke

8. It waves

9. A clock

10. Heat, because you can catch cold

11.  When it is raining cats and dog

12. A taxi-driver

13. Smiles, because there is a mile between the beginning and the end of it.

14. Because it is the beginning of everything

15. Without it a friend will become a fiend

16.  A glove

17. He fell of the last step

18. Santa Claus

 19. An anchor

 20. A pillow

 21. In the dictionary

22. A black-board

23. Wrong

24. Two dogs

25. Corn (an ear of corn: 1 bắp ngô)

26. Bed

27.  Armchair

28. Butterfly.

29. A shirt

30. Eyes

31. Nothing

31. Because she's a photographer who took a photo of her husband 

32. Hourglass

33. Pepper / Chilli 

34. Beard

35. Because it relates to a bat.

36. -->  Because she's holding a torch and she's afraid of being burnt

     -->  Because she is the Statue of Liberty, she can turn to any direction she likes

37. I'm a breath

38. Spelling

39. Repay. Because it's just a verb. The others are both nouns and verbs

40. I am a candle.

(Sưu tầm bởi Ngô Thị Quỳnh Phương. Nguồn: http://edu.go.vn/e-tap-chi/tin/2/46/15189/nhung-cau-do-vui-hay-bang-tieng-anh.html)

 

 
 

25 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG.

3.jpeg

  1. Easy come, easy go: Của thiên trả địa.
  2. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.
  3. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.
  4. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
  5. Time and tide wait for no man:  Thời giờ thấm thoát thoi đưa, nó đi đi mãi có chờ đợi ai.
  6. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
  7. Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.
  8. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.
  9. When inRome, do as the Romes do: Nhập gia tuỳ tục
  10. Clothes does not make a man: Manh áo không làm nên thầy tu.
  11. A good name is better than riches: Tốt danh hơn lành áo
  12. Call a spade a spade: Nói gần nói xa chẳng qua nói thật
  13. Beggar's bags are bottomless: Lòng tham không đáy
  14. Cut your coat according your clothes: Liệu cơm gắp mắm
  15. Bad news has wings: Tiếng dữ đồn xa
  16. Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện
  17. A miss is as good as a mile: Sai một li đi một dặm
  18. Empty vessels make a greatest sound: Thùng rỗng kêu to
  19. A good name is sooner lost than won: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
  20. A friend in need is a friend indeed: Gian nan mới hiểu bạn bè
  21. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
  22. Habit cures habit: Lấy độc trị độc
  23. Honesty is best policy: Thật thà là cha quỷ quái
  24. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
  25. Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ

(Sưu tầm)

 

 
 

DE_DA HSG ANH12 NH2013-2014

Click vào đây để download

 
 

Thi tốt nghiệp THPT môn Anh: cần lưu ý một số điểm

Điểm qua đề thi tốt nghiệp THPT môn Anh văn các năm qua sẽ thấy tổng quan rằng cấu trúc một bài thi như thế là vừa đủ cho học sinh sức học trung bình khá có thể hoàn thành một cách dễ dàng.

motsodiem

Đọc thêm...

 
 

7 kinh nghiệm học tốt tiếng Anh

7 kinh nghiệm học tốt tiếng AnhTheo ông Tim Hood, Phó giám đốc Hội đồng Anh, học tiếng Anh không nhất thiết chỉ tập trung vào học ngữ pháp và làm bài tập. Cái chính là phải chọn cách học hợp lý, đôi khi những công việc đơn giản hàng ngày cũng giúp ta luyện tập tiếng Anh. Dưới đây là kinh nghiệm sau nhiều năm giảng dạy Anh văn của ông.

Đọc thêm...

 
 

Một số lỗi sai hay mắc phải trong ngữ pháp tiếng anh

Sai về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Quy tắc cơ bản là chủ ngữ số ít đi với động từ chia ở dạng số ít, chủ ngữ số nhiều đi với động từ chia ở dạng số nhiều. Ngoài ra còn có một số trường hợp khác mà các em cũng phải nắm vững.

Một số lỗi sai hay mắc phải trong ngữ pháp tiếng anh

Đọc thêm...

 
 

Luật chính tả trong Tiếng Anh

Để có thể viết Tiếng Anh một cách chính xác, đúng nghĩa, các bạn hay tham khảo “LUẬT CHÍNH TẢ TRONG TIẾNG ANH”

LUẬT CHÍNH TẢ TRONG TIẾNG ANH

Đọc thêm...

 
 
lichcongtactuan lichcongtacthang
lichcongtactuan lichcongtacthang
lichcongtactuan lichcongtacthang
ooffice
tracnghiemtructuyen

Văn bản mới

  • “V/v ban hành kế hoạch kiểm tra nội bộ trường học năm học 2015-2016” (

    KH_ktra_noi_bo_2015-2016.doc

    )
  • KẾ HOẠCH V/v tổ chức cắm trại với chủ đề “ Tiến bước dưới cờ Đảng” chào mừng ngày thành lập Đảng và thành lập Đoàn TNCS HCM (

    ke_hoach_trai.doc

    )
  • KẾ HOẠCH THAM GIA CUỘC THI VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN DÀNH CHO HỌC SINH VÀ DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP DÀNH CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG. (

    Kế_hoạch_thi_liên_môn_2014-2015.docx

    )
  • Nghị định về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo (ND54CP.doc)

Thăm dò ý kiến

Giao diện Website này thế này?
 

Thống kế

  • Các thành viên : 3
  • Nội dung : 255
  • Liên kết web : 10
  • Số lần xem bài viết : 608453

Online

Hiện có 43 khách Trực tuyến

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN DƯ

Xã Tam An – Huyện Phú Ninh – Tỉnh Quảng Nam. Tel: 0510.3849211

Bản quyền thuộc về trường THPT Trần Văn Dư – Do công ty TAVICO - 0909.378.208 thiết kế website hàng đầu Quảng Nam